Sau đây là các sự kiện đề xuất cho ứng dụng và trang web bán lẻ cũng như thương mại điện tử. Để tìm hiểu cách triển khai các sự kiện này cho trang web của bạn, hãy tham khảo tài liệu dành cho nhà phát triển.

Các ứng dụng bán lẻ và thương mại điện tử nên ghi nhật ký những sự kiện có trong bài viết này  các sự kiện dành cho tất cả ứng dụng. Việc ghi nhật ký sự kiện cùng với các thông số theo quy định của sự kiện giúp đảm bảo báo cáo có được lượng thông tin chi tiết tối đa, đồng thời cho phép bạn hưởng lợi từ các tính năng và các công cụ tích hợp mới nhất của Firebase khi các tính năng và công cụ tích hợp này ra mắt.

Sự kiện

Trình kích hoạt

Thông số

add_payment_info

khi người dùng gửi thông tin thanh toán

phiếu_giảm_giá, đơn_vị_tiền_tệ, mặt_hàng, hình_thức_thanh_toán, giá_trị

add_shipping_info

khi người dùng gửi thông tin giao hàng

phiếu_giảm_giá, đơn_vị_tiền_tệ, mặt_hàng, lớp_vận_chuyển, giá_trị

add_to_cart

khi một người dùng thêm mặt hàng vào giỏ hàng

currency, items, value

add_to_wishlist

khi người dùng thêm mặt hàng vào danh sách yêu thích

currency, items, value

begin_checkout

khi người dùng bắt đầu thanh toán

coupon, currency, items, value

generate_lead

khi một người dùng gửi biểu mẫu hoặc yêu cầu thông tin

value, currency

purchase

khi người dùng hoàn tất một giao dịch mua

affiliation, coupon, currency, items, transaction_id, shipping, tax, value (thông số bắt buộc)

refund

khi người dùng được hoàn tiền

affiliation, coupon, currency, items, transaction_id, shipping, tax, value

remove_from_cart

khi người dùng xóa các mặt hàng khỏi giỏ hàng

currency, items, value

select_item

khi một mặt hàng được chọn từ một danh sách

mặt_hàng, tên_danh_sách_mặt_hàng, mã_danh_sách_mặt_hàng

select_promotion

khi người dùng chọn khuyến mại

items, promotion_id, promotion_name, creative_name, creative_slot, location_id

view_cart

khi người dùng xem giỏ hàng

currency, items, value

view_item

khi người dùng xem một mặt hàng

currency, items, value

view_item_list

khi một người dùng xem danh sách mặt hàng/dịch vụ

mặt_hàng, tên_danh_sách_mặt_hàng, mã_danh_sách_mặt_hàng

view_promotion

khi quảng cáo được hiển thị cho người dùng

items, promotion_id, promotion_name, creative_name, creative_slot, location_id

Nguồn: Google Analytics Help Center